XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

武功 đọc là wǔ gōng, nghĩa là võ thuật; thành tựu quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 武功

武功 nghĩa là gì?

武功 (wǔ gōng) nghĩa là võ thuật; thành tựu quân sự.

Cách viết 武功 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 武, 功 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 武功?

Thường gặp: 武功县 (wǔ gōng xiàn) – Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸阳 (xián yáng), Thiểm Tây; 武功山 (wǔ gōng shān) – Núi Vũ Công ở Giang Tây; 武功镇 (wǔ gōng zhèn) – trấn Vũ Công ở Thiểm Tây; 文治武功 (wén zhì wǔ gōng) – thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ).