武功
[wǔ gōng] [武 功]
võ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
他凭借卓越武功成为一代宗师。
tā píng jiè zhuó yuè wǔ gōng chéng wéi yí dài zōng shī.Ông dựa vào võ công xuất chúng để trở thành bậc thầy của cả một thời đại.
武功 đọc là wǔ gōng, nghĩa là võ thuật; thành tựu quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǔ gōng] [武 功]
võ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
他凭借卓越武功成为一代宗师。
tā píng jiè zhuó yuè wǔ gōng chéng wéi yí dài zōng shī.Ông dựa vào võ công xuất chúng để trở thành bậc thầy của cả một thời đại.
武功 (wǔ gōng) nghĩa là võ thuật; thành tựu quân sự.
Viết lần lượt từng chữ 武, 功 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 武功县 (wǔ gōng xiàn) – Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸阳 (xián yáng), Thiểm Tây; 武功山 (wǔ gōng shān) – Núi Vũ Công ở Giang Tây; 武功镇 (wǔ gōng zhèn) – trấn Vũ Công ở Thiểm Tây; 文治武功 (wén zhì wǔ gōng) – thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ).