XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

残暴 đọc là cán bào, nghĩa là tàn bạo; hung ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

残暴

[cán bào] [残 暴]

tàn bạo; hung ác; nhẫn tâm

人民勇敢地反抗残暴的统治。

rén mín yǒng gǎn dì fǎn kàng cán bào de tǒng zhì.

Nhân dân dũng cảm chống lại sự thống trị tàn bạo.

残暴的统治引发民怨,百姓最终决定起义造反。

cán bào de tǒng zhì yǐn fā mín yuàn, bǎi xìng zuì zhōng jué dìng qǐ yì zào fǎn.

Sự thống trị tàn bạo gây phẫn nộ trong dân, bách tính cuối cùng quyết định khởi nghĩa nổi loạn.

历史证明,任何残暴的统治最终都会走向瓦解。

lì shǐ zhèng míng, rèn hé cán bào de tǒng zhì zuì zhōng dōu huì zǒu xiàng wǎ jiě.

Lịch sử chứng minh rằng mọi nền cai trị tàn bạo cuối cùng đều sụp đổ.

Hỏi đáp về từ 残暴

残暴 nghĩa là gì?

残暴 (cán bào) nghĩa là tàn bạo; hung ác.

Cách viết 残暴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 残, 暴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.