永续 đọc là yǒng xù, nghĩa là bền vững; vĩnh cửu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 永续
永续 nghĩa là gì?
永续 (yǒng xù) nghĩa là bền vững; vĩnh cửu.
Cách viết 永续 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 永, 续 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 永续?
Thường gặp: 永续城市 (yǒng xù chéng shì) – thành phố bền vững (Đài Loan).