泊松分布 đọc là bó sōng fēn bù, nghĩa là phân phối Poisson (trong thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 泊松分布
泊松分布 nghĩa là gì?
泊松分布 (bó sōng fēn bù) nghĩa là phân phối Poisson (trong thống kê).
Cách viết 泊松分布 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 泊, 松, 分, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.