XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泡汤 đọc là pào tāng, nghĩa là lề mề; cố tình đi chậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泡汤

[pào tāng] [泡 汤]

lề mề; cố tình đi chậm; thất bại

是的,一旦彻查,不仅项目会被叫停,很多无辜同事的奖金也会泡汤。

shì de, yí dàn chè chá, bù jǐn xiàng mù huì bèi jiào tíng, hěn duō wú gū tóng shì de jiǎng jīn yě huì pào tāng.

Đúng vậy ạ, một khi điều tra kỹ, không chỉ dự án bị dừng mà tiền thưởng của nhiều đồng nghiệp vô tội cũng mất trắng.

Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức

Hỏi đáp về từ 泡汤

泡汤 nghĩa là gì?

泡汤 (pào tāng) nghĩa là lề mề; cố tình đi chậm.

Cách viết 泡汤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泡, 汤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.