磨磨蹭蹭
[mó mó cèng cèng] [磨 磨 蹭 蹭]
lề mề; chậm chạp
快点儿走,别在后面磨磨蹭蹭的。
kuài diǎn r zǒu, bié zài hòu miàn mó mó cèng cèng de.Đi nhanh lên chút, đừng lề mề chậm chạp ở phía sau nữa.
磨磨蹭蹭 đọc là mó mó cèng cèng, nghĩa là lề mề; chậm chạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mó mó cèng cèng] [磨 磨 蹭 蹭]
lề mề; chậm chạp
快点儿走,别在后面磨磨蹭蹭的。
kuài diǎn r zǒu, bié zài hòu miàn mó mó cèng cèng de.Đi nhanh lên chút, đừng lề mề chậm chạp ở phía sau nữa.
磨磨蹭蹭 (mó mó cèng cèng) nghĩa là lề mề; chậm chạp.
Viết lần lượt từng chữ 磨, 磨, 蹭, 蹭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.