XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活化 đọc là huó huà, nghĩa là kích hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

活化

[huó huà] [活 化]

kích hoạt

我们可以发展微型文创,在维持原貌的基础上进行适度活化利用。

wǒ men kě yǐ fā zhǎn wēi xíng wén chuàng, zài wéi chí yuán mào de jī chǔ shàng jìn xíng shì dù huó huà lì yòng.

Chúng ta có thể phát triển sáng tạo văn hóa quy mô nhỏ, khai thác làm sống lại ở mức độ vừa phải trên cơ sở giữ nguyên hiện trạng.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

对,调研报告中我们要重点阐述这一点,提出兼顾保护与活化的具体对策。

duì, diào yán bào gào zhōng wǒ men yào zhòng diǎn chǎn shù zhè yì diǎn, tí chū jiān gù bǎo hù yǔ huó huà de jù tǐ duì cè.

Đúng, trong báo cáo khảo sát chúng ta phải trình bày trọng điểm điều này, đề xuất đối sách cụ thể kết hợp cả bảo tồn lẫn làm sống lại di sản.

Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể

确实有这种倾向。我坚持认为,数字活化理应恪守最小干预与修旧如旧原则。

què shí yǒu zhè zhǒng qīng xiàng. wǒ jiān chí rèn wéi, shù zì huó huà lǐ yìng kè shǒu zuì xiǎo gān yù yǔ xiū jiù rú jiù yuán zé.

Quả thực có xu hướng này. Em kiên quyết cho rằng, kích hoạt số di sản cần tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc can thiệp tối thiểu và phục dựng như cũ.

Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa

Hỏi đáp về từ 活化

活化 nghĩa là gì?

活化 (huó huà) nghĩa là kích hoạt.

Cách viết 活化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 活化?

Thường gặp: 活化石 (huó huà shí) – hóa thạch sống; 活化分析 (huó huà fēn xī) – phân tích kích hoạt; 重活化剂 (zhòng huó huà jì) – chất hoạt hóa lại; 再活化假说 (zài huó huà jiǎ shuō) – giả thuyết hoạt hóa lại; 生物活化性 (shēng wù huó huà xìng) – hoạt tính sinh học; 表面活化剂 (biǎo miàn huó huà jì) – chất hoạt động bề mặt.