XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

派兵 đọc là pài bīng, nghĩa là phái quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

派兵

[pài bīng] [派 兵]

phái quân

朝廷派兵南下,声讨并平定了叛乱。

cháo tíng pài bīng nán xià, shēng tǎo bìng píng dìng le pàn luàn.

Triều đình phái binh xuống phía nam, lên án trừng phạt và dẹp yên phản loạn.

Hỏi đáp về từ 派兵

派兵 nghĩa là gì?

派兵 (pài bīng) nghĩa là phái quân.

Cách viết 派兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 派, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.