XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流逝 đọc là liú shì, nghĩa là (thời gian) trôi qua; trôi đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流逝

[liú shì] [流 逝]

(thời gian) trôi qua; trôi đi

时光匆匆流逝,我们要珍惜当下。

shí guāng cōng cōng liú shì, wǒ men yào zhēn xī dāng xià.

Thời gian trôi qua vội vã, chúng ta phải trân trọng hiện tại.

岁月的流逝慢慢销尽了他的锐气。

suì yuè de liú shì màn màn xiāo jìn le tā de ruì qì.

Năm tháng trôi qua dần làm hao mòn nhuệ khí của anh ấy.

岁月虽然流逝,但她的容颜依然年轻。

suì yuè suī rán liú shì, dàn tā de róng yán yī rán nián qīng.

Dù thời gian trôi qua, diện mạo của cô ấy vẫn rất trẻ trung.

Hỏi đáp về từ 流逝

流逝 nghĩa là gì?

流逝 (liú shì) nghĩa là (thời gian) trôi qua; trôi đi.

Cách viết 流逝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 逝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流逝?

Thường gặp: 岁月流逝 (suì yuè liú shì) – thời gian trôi qua (thành ngữ).