XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浓妆 đọc là nóng zhuāng, nghĩa là trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 浓妆

浓妆 nghĩa là gì?

浓妆 (nóng zhuāng) nghĩa là trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt.

Cách viết 浓妆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浓, 妆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浓妆?

Thường gặp: 浓妆艳抹 (nóng zhuāng yàn mǒ) – trang điểm lộ liễu (thành ngữ).