XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

涂炭 đọc là tú tàn, nghĩa là khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 涂炭

涂炭 nghĩa là gì?

涂炭 (tú tàn) nghĩa là khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ.

Cách viết 涂炭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 涂, 炭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 涂炭?

Thường gặp: 生灵涂炭 (shēng líng tú tàn) – nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ); 苍生涂炭 (cāng shēng tú tàn) – dân chúng trong cảnh lầm than.