苍生涂炭
[cāng shēng tú tàn] [苍 生 涂 炭]
dân chúng trong cảnh lầm than
苍生涂炭 đọc là cāng shēng tú tàn, nghĩa là dân chúng trong cảnh lầm than. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cāng shēng tú tàn] [苍 生 涂 炭]
dân chúng trong cảnh lầm than
苍生涂炭 (cāng shēng tú tàn) nghĩa là dân chúng trong cảnh lầm than.
Viết lần lượt từng chữ 苍, 生, 涂, 炭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.