生灵涂炭
[shēng líng tú tàn] [生 灵 涂 炭]
nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
生灵涂炭 đọc là shēng líng tú tàn, nghĩa là nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng líng tú tàn] [生 灵 涂 炭]
nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
生灵涂炭 (shēng líng tú tàn) nghĩa là nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 生, 灵, 涂, 炭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.