XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深山 đọc là shēn shān, nghĩa là sâu trong núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深山

[shēn shān] [深 山]

sâu trong núi

依我看,咱们不如赴远郊深山参与植树造林,你意下如何?

yī wǒ kàn, zán men bù rú fù yuǎn jiāo shēn shān cān yù zhí shù zào lín, nǐ yì xià rú hé?

Theo tôi thấy, chúng ta hay là đến vùng núi sâu ngoại thành tham gia trồng cây gây rừng, ý bạn thế nào?

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

那座深山里据说曾经有虎出没。

nà zuò shēn shān lǐ jù shuō céng jīng yǒu hǔ chū mò.

Ngọn núi sâu kia nghe nói từng có hổ xuất hiện.

奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。

bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.

Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 深山

深山 nghĩa là gì?

深山 (shēn shān) nghĩa là sâu trong núi.

Cách viết 深山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.