XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深谋远虑 đọc là shēn móu yuǎn lǜ, nghĩa là kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深谋远虑

[shēn móu yuǎn lǜ] [深 谋 远 虑]

kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ)

凡事深谋远虑,才能预见潜在的各种技术风险。

fán shì shēn móu yuǎn lǜ, cái néng yù jiàn qián zài de gè zhǒng jì shù fēng xiǎn.

Mọi việc tính toán sâu rộng thì mới có thể lường trước được những rủi ro kỹ thuật tiềm ẩn.

Hỏi đáp về từ 深谋远虑

深谋远虑 nghĩa là gì?

深谋远虑 (shēn móu yuǎn lǜ) nghĩa là kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ).

Cách viết 深谋远虑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 谋, 远, 虑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.