XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淹死 đọc là yān sǐ, nghĩa là chết đuối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淹死

[yān sǐ] [淹 死]

chết đuối

水库水势凶猛,游泳时极易被水淹死。

shuǐ kù shuǐ shì xiōng měng, yóu yǒng shí jí yì bèi shuǐ yān sǐ.

Nước hồ chứa chảy rất xiết, khi bơi rất dễ bị chết đuối.

抢救人员迅速赶到现场,救起了险些被大水淹死的落水者。

qiǎng jiù rén yuán xùn sù gǎn dào xiàn chǎng, jiù qǐ le xiǎn xiē bèi dà shuǐ yān sǐ de luò shuǐ zhě.

Lực lượng cứu hộ nhanh chóng đến hiện trường, cứu vớt nạn nhân suýt bị nước cuốn chết đuối.

Hỏi đáp về từ 淹死

淹死 nghĩa là gì?

淹死 (yān sǐ) nghĩa là chết đuối.

Cách viết 淹死 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淹, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.