溺水
[nì shuǐ] [溺 THỦY]
chết đuối
他在现场给溺水者做急救。
tā zài xiàn chǎng gěi nì shuǐ zhě zuò jí jiù.Anh ấy làm sơ cứu cho người đuối nước tại hiện trường.
溺水 đọc là nì shuǐ, nghĩa là chết đuối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nì shuǐ] [溺 THỦY]
chết đuối
他在现场给溺水者做急救。
tā zài xiàn chǎng gěi nì shuǐ zhě zuò jí jiù.Anh ấy làm sơ cứu cho người đuối nước tại hiện trường.
溺水 (nì shuǐ) nghĩa là chết đuối.
Viết lần lượt từng chữ 溺, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.