XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

渊博 đọc là yuān bó, nghĩa là uyên bác; sâu sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渊博

[yuān bó] [渊 博]

uyên bác; sâu sắc; học rộng

先生学识渊博,还望不吝赐教。

xiān shēng xué shí yuān bó, hái wàng bú lìn cì jiào.

Tiên sinh học vấn uyên bác, kính mong không tiếc lời chỉ bảo.

他从小攻读经史,学识渊博。

tā cóng xiǎo gōng dú jīng shǐ, xué shí yuān bó.

Từ nhỏ anh ấy đã chuyên tâm học kinh sử, học vấn uyên bác.

这位老教授知识渊博,真有见识。

zhè wèi lǎo jiào shòu zhī shi yuān bó, zhēn yǒu jiàn shi.

Vị giáo sư này kiến thức sâu rộng, thật có tầm nhìn.

Hỏi đáp về từ 渊博

渊博 nghĩa là gì?

渊博 (yuān bó) nghĩa là uyên bác; sâu sắc.

Cách viết 渊博 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 渊, 博 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.