博学
[bó xué] [博 HỌC]
uyên bác; học rộng
他博学多才,识字极多。
tā bó xué duō cái, shí zì jí duō.Anh ấy bác học tài năng, biết rất nhiều chữ.
博学 đọc là bó xué, nghĩa là uyên bác; học rộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó xué] [博 HỌC]
uyên bác; học rộng
他博学多才,识字极多。
tā bó xué duō cái, shí zì jí duō.Anh ấy bác học tài năng, biết rất nhiều chữ.
博学 (bó xué) nghĩa là uyên bác; học rộng.
Viết lần lượt từng chữ 博, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 博学多才 (bó xué duō cái) – uyên bác đa tài (thành ngữ).