XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溜冰 đọc là liū bīng, nghĩa là trượt băng; (lóng) chơi ma túy đá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溜冰

[liū bīng] [溜 冰]

trượt băng; (lóng) chơi ma túy đá

冬天很多小朋友喜欢在冰上溜冰。

dōng tiān hěn duō xiǎo péng yǒu xǐ huan zài bīng shàng liū bīng.

Mùa đông nhiều trẻ em thích trượt băng trên băng.

Hỏi đáp về từ 溜冰

溜冰 nghĩa là gì?

溜冰 (liū bīng) nghĩa là trượt băng; (lóng) chơi ma túy đá.

Cách viết 溜冰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 溜, 冰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 溜冰?

Thường gặp: 溜冰场 (liū bīng chǎng) – sân băng; 溜冰鞋 (liū bīng xié) – giày trượt; 花式溜冰 (huā shì liū bīng) – trượt băng nghệ thuật.