XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

满头大汗 đọc là mǎn tóu dà hàn, nghĩa là mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

满头大汗

[mǎn tóu dà hàn] [满 头 ĐẠI 汗]

mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm

钱包不见了,他急得满头大汗。

qián bāo bú jiàn le, tā jí de mǎn tóu dà hàn.

Ví tiền biến mất rồi, anh ấy lo lắng toát cả mồ hôi.

他跑得满头大汗,累得不得了。

tā pǎo de mǎn tóu dà hàn, lèi de bù dé liǎo.

Anh ấy chạy mồ hôi nhễ nhại, mệt không chịu nổi.

Hỏi đáp về từ 满头大汗

满头大汗 nghĩa là gì?

满头大汗 (mǎn tóu dà hàn) nghĩa là mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm.

Cách viết 满头大汗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 满, 头, 大, 汗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.