XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漂摇 đọc là piāo yáo, nghĩa là lung lay; loạng choạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 漂摇

漂摇 nghĩa là gì?

漂摇 (piāo yáo) nghĩa là lung lay; loạng choạng.

Cách viết 漂摇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漂, 摇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 漂摇?

Thường gặp: 风雨漂摇 (fēng yǔ piāo yáo) – bị gió mưa vùi dập (thành ngữ).