XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潜力股 đọc là qián lì gǔ, nghĩa là cổ phiếu có tiềm năng tăng giá; (ví dụ) người có triển vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 潜力股

潜力股 nghĩa là gì?

潜力股 (qián lì gǔ) nghĩa là cổ phiếu có tiềm năng tăng giá; (ví dụ) người có triển vọng.

Cách viết 潜力股 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潜, 力, 股 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 潜力股?

Thường gặp: 潜力股男人 (qián lì gǔ nán rén) – người đàn ông có triển vọng.