灯红酒绿
[dēng hóng jiǔ lǜ] [灯 红 酒 绿]
đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy
灯红酒绿 đọc là dēng hóng jiǔ lǜ, nghĩa là đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dēng hóng jiǔ lǜ] [灯 红 酒 绿]
đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy
灯红酒绿 (dēng hóng jiǔ lǜ) nghĩa là đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng.
Viết lần lượt từng chữ 灯, 红, 酒, 绿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.