炽热 đọc là chì rè, nghĩa là nóng đỏ; rực sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 炽热
炽热 nghĩa là gì?
炽热 (chì rè) nghĩa là nóng đỏ; rực sáng.
Cách viết 炽热 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 炽, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 炽热?
Thường gặp: 炽热火山云 (chì rè huǒ shān yún) – mây nung sáng.