烟灰
[yān huī] [烟 灰]
tàn thuốc lá
老爷爷把烟斗在石头上磕了几下,磕出里面的烟灰。
lǎo yé ye bǎ yān dòu zài shí tou shàng kē le jǐ xià, kē chū lǐ miàn de yān huī.Ông cụ gõ nhẹ tẩu thuốc vào tảng đá vài cái để gõ tàn thuốc ra ngoài.
烟灰 đọc là yān huī, nghĩa là tàn thuốc lá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yān huī] [烟 灰]
tàn thuốc lá
老爷爷把烟斗在石头上磕了几下,磕出里面的烟灰。
lǎo yé ye bǎ yān dòu zài shí tou shàng kē le jǐ xià, kē chū lǐ miàn de yān huī.Ông cụ gõ nhẹ tẩu thuốc vào tảng đá vài cái để gõ tàn thuốc ra ngoài.
烟灰 (yān huī) nghĩa là tàn thuốc lá.
Viết lần lượt từng chữ 烟, 灰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 烟灰缸 (yān huī gāng) – gạt tàn thuốc.