烟肉 đọc là yān ròu, nghĩa là thịt xông khói; thịt nguội hun khói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 烟肉
烟肉 nghĩa là gì?
烟肉 (yān ròu) nghĩa là thịt xông khói; thịt nguội hun khói.
Cách viết 烟肉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 烟, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.