煎蛋
[jiān dàn] [煎 蛋]
trứng chiên
他在烤面包里加了煎蛋和香肠。
tā zài kǎo miàn bāo lǐ jiā le jiān dàn hé xiāng cháng.Anh ấy thêm trứng ốp la và xúc xích vào bánh mì nướng.
煎蛋 đọc là jiān dàn, nghĩa là trứng chiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān dàn] [煎 蛋]
trứng chiên
他在烤面包里加了煎蛋和香肠。
tā zài kǎo miàn bāo lǐ jiā le jiān dàn hé xiāng cháng.Anh ấy thêm trứng ốp la và xúc xích vào bánh mì nướng.
煎蛋 (jiān dàn) nghĩa là trứng chiên.
Viết lần lượt từng chữ 煎, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 煎蛋卷 (jiān dàn juǎn) – trứng tráng.