XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爬虫 đọc là pá chóng, nghĩa là bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 爬虫

爬虫 nghĩa là gì?

爬虫 (pá chóng) nghĩa là bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web.

Cách viết 爬虫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爬, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爬虫?

Thường gặp: 爬虫类 (pá chóng lèi) – bò sát; 爬虫动物 (pá chóng dòng wù) – bò sát.