爬行类 đọc là pá xíng lèi, nghĩa là bò sát; cũng viết 爬行动物. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 爬行类
爬行类 nghĩa là gì?
爬行类 (pá xíng lèi) nghĩa là bò sát; cũng viết 爬行动物.
Cách viết 爬行类 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 爬, 行, 类 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.