XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牵连 đọc là qiān lián, nghĩa là liên lụy; bị liên lụy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牵连

[qiān lián] [牵 连]

liên lụy; bị liên lụy; liên kết với nhau

哎呀,这确实很两难。如果直接上报,会牵连整个团队的利益吗?

āi yā, zhè què shí hěn liǎng nán. rú guǒ zhí jiē shàng bào, huì qiān lián zhěng gè tuán duì de lì yì ma?

Ái chà, việc này quả thực rất khó xử. Nếu báo cáo trực tiếp, có ảnh hưởng đến lợi ích cả đội ngũ không?

Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức

Hỏi đáp về từ 牵连

牵连 nghĩa là gì?

牵连 (qiān lián) nghĩa là liên lụy; bị liên lụy.

Cách viết 牵连 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牵, 连 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.