狗杂碎
[gǒu zá suì] [狗 杂 碎]
đồ khốn nạn; tên cặn bã
狗杂碎 đọc là gǒu zá suì, nghĩa là đồ khốn nạn; tên cặn bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒu zá suì] [狗 杂 碎]
đồ khốn nạn; tên cặn bã
狗杂碎 (gǒu zá suì) nghĩa là đồ khốn nạn; tên cặn bã.
Viết lần lượt từng chữ 狗, 杂, 碎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.