猴儿精
[hóu r jīng] [猴 儿 精]
(phương ngữ) khôn lanh; thông minh
猴儿精 đọc là hóu r jīng, nghĩa là (phương ngữ) khôn lanh; thông minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hóu r jīng] [猴 儿 精]
(phương ngữ) khôn lanh; thông minh
猴儿精 (hóu r jīng) nghĩa là (phương ngữ) khôn lanh; thông minh.
Viết lần lượt từng chữ 猴, 儿, 精 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.