XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猴子 đọc là hóu zi, nghĩa là con khỉ; lượng từ: 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

猴子

[hóu zi] [猴 子]

con khỉ; lượng từ: 只 (zhī)

一种灵长类哺乳动物,动作敏捷。

树上有一只小猴子。

shù shàng yǒu yì zhī xiǎo hóu zi.

Trên cây có một con khỉ nhỏ.

只

小猴子动作灵巧地爬上了树顶。

xiǎo hóu zi dòng zuò líng qiǎo dì pá shàng le shù dǐng.

Chú khỉ con động tác nhanh nhẹn trèo lên đỉnh cây.

小猴子快速地扒开橘子皮吃了起来。

xiǎo hóu zi kuài sù dì bā kāi jú zǐ pí chī le qǐ lái.

Chú khỉ con nhanh chóng bóc vỏ quýt ra rồi ăn.

猴子在树枝间敏捷地跳跃。

hóu zi zài shù zhī jiān mǐn jié dì tiào yuè.

Chú khỉ nhảy thoăn thoắt giữa các cành cây.

Hỏi đáp về từ 猴子

猴子 nghĩa là gì?

猴子 (hóu zi) nghĩa là con khỉ; lượng từ: 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 猴子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猴, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 猴子?

Thường gặp: 水猴子 (shuǐ hóu zi) – quái vật thần thoại săn mồi người bơi lội; 猴子偷桃 (hóu zi tōu táo) – "khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và ch….