环岛 đọc là huán dǎo, nghĩa là bùng binh; vòng xuyến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 环岛
环岛 nghĩa là gì?
环岛 (huán dǎo) nghĩa là bùng binh; vòng xuyến.
Cách viết 环岛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 环, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.