XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环烃 đọc là huán tīng, nghĩa là hydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 环烃

环烃 nghĩa là gì?

环烃 (huán tīng) nghĩa là hydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen).

Cách viết 环烃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 烃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 环烃?

Thường gặp: 脂环烃 (zhī huán tīng) – hydrocacbon vòng no (tức là không liên quan đến vòng benzen).