XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生理 đọc là shēng lǐ, nghĩa là sinh lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

生理

[shēng lǐ] [生 理]

sinh lý

生物体器官的职能及生命现象

适度的运动有助于维持身体的生理健康。

shì dù de yùn dòng yǒu zhù yú wéi chí shēn tǐ de shēng lǐ jiàn kāng.

Tập thể dục vừa phải giúp duy trì sức khỏe sinh lý của cơ thể.

怎么会呢?我们只是通过生理信号来优化产品设计而已。

zěn me huì ne? wǒ men zhǐ shì tōng guò shēng lǐ xìn hào lái yōu huà chǎn pǐn shè jì ér yǐ.

Sao lại thế được? Chúng tôi chỉ thông qua tín hiệu sinh lý để tối ưu hóa thiết kế sản phẩm thôi mà.

Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非

人体有自我保护的复杂生理机制。

rén tǐ yǒu zì wǒ bǎo hù de fù zá shēng lǐ jī zhì.

Cơ thể con người có cơ chế sinh lý tự bảo vệ phức tạp.

算法确实没有生理疲劳,但它对复杂边缘病例往往缺乏灵活判断。

suàn fǎ què shí méi yǒu shēng lǐ pí láo, dàn tā duì fù zá biān yuán bìng lì wǎng wǎng quē fá líng huó pàn duàn.

Thuật toán quả thực không có mệt mỏi sinh lý, nhưng nó thường thiếu phán đoán linh hoạt trước các ca bệnh phức tạp vùng biên.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

Hỏi đáp về từ 生理

生理 nghĩa là gì?

生理 (shēng lǐ) nghĩa là sinh lý. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 生理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生理?

Thường gặp: 生理假 (shēng lǐ jià) – nghỉ phép kinh nguyệt (Đài Loan); 生理学 (shēng lǐ xué) – sinh lý học; 生理性 (shēng lǐ xìng) – thuộc về sinh lý; 生理期 (shēng lǐ qī) – kỳ kinh nguyệt; 生理学家 (shēng lǐ xué jiā) – nhà sinh lý học; 生理盐水 (shēng lǐ yán shuǐ) – nước muối sinh lý (y học).