甩卖 đọc là shuǎi mài, nghĩa là giảm giá hàng hóa; bán rẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 甩卖
甩卖 nghĩa là gì?
甩卖 (shuǎi mài) nghĩa là giảm giá hàng hóa; bán rẻ.
Cách viết 甩卖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 甩, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 甩卖?
Thường gặp: 清仓大甩卖 (qīng cāng dà shuǎi mài) – bán xả kho.