XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甩卖 đọc là shuǎi mài, nghĩa là giảm giá hàng hóa; bán rẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

甩卖

[shuǎi mài] [甩 卖]

giảm giá hàng hóa; bán rẻ

这批水果保质期短,商家只能亏本甩卖。

zhè pī shuǐ guǒ bǎo zhì qī duǎn, shāng jiā zhǐ néng kuī běn shuǎi mài.

Lô trái cây này hạn ngắn, người bán đành chấp nhận bán tháo chịu lỗ.

Hỏi đáp về từ 甩卖

甩卖 nghĩa là gì?

甩卖 (shuǎi mài) nghĩa là giảm giá hàng hóa; bán rẻ.

Cách viết 甩卖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甩, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甩卖?

Thường gặp: 清仓大甩卖 (qīng cāng dà shuǎi mài) – bán xả kho.