田役 đọc là tián yì, nghĩa là công việc đồng áng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 田役
田役 nghĩa là gì?
田役 (tián yì) nghĩa là công việc đồng áng.
Cách viết 田役 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 田, 役 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.