农事 đọc là nóng shì, nghĩa là công việc đồng áng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 农事
农事 nghĩa là gì?
农事 (nóng shì) nghĩa là công việc đồng áng.
Cách viết 农事 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 农, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 农事?
Thường gặp: 农事活动 (nóng shì huó dòng) – hoạt động nông nghiệp.