番番
[fān fān] [番 番]
hết lần này đến lần khác
番番 đọc là fān fān, nghĩa là hết lần này đến lần khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fān fān] [番 番]
hết lần này đến lần khác
番番 (fān fān) nghĩa là hết lần này đến lần khác.
Viết lần lượt từng chữ 番, 番 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.