XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疯传 đọc là fēng chuán, nghĩa là lan truyền như cháy rừng; trở nên viral. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疯传

[fēng chuán] [疯 传]

lan truyền như cháy rừng; trở nên viral

小美,不好了!网上正在疯传一段投诉我们产品的视频。

xiǎo měi, bù hǎo le! wǎng shàng zhèng zài fēng chuán yí duàn tóu sù wǒ men chǎn pǐn de shì pín.

Tiểu Mỹ, không xong rồi! Trên mạng đang lan truyền một đoạn video khiếu nại sản phẩm của chúng ta.

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…

小美,这次洪灾爆发后虚假信息疯传,你觉得传播根源在哪?

xiǎo měi, zhè cì hóng zāi bào fā hòu xū jiǎ xìn xī fēng chuán, nǐ jué de chuán bō gēn yuán zài nǎ?

Tiểu Mỹ, sau khi trận lũ này bùng phát tin giả lan truyền điên cuồng, em nghĩ căn nguyên truyền thông nằm ở đâu?

Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng

Hỏi đáp về từ 疯传

疯传 nghĩa là gì?

疯传 (fēng chuán) nghĩa là lan truyền như cháy rừng; trở nên viral.

Cách viết 疯传 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疯, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.