XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登记名 đọc là dēng jì míng, nghĩa là đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 登记名

登记名 nghĩa là gì?

登记名 (dēng jì míng) nghĩa là đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính).

Cách viết 登记名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 记, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.