登记名
[dēng jì míng] [登 记 名]
đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính)
登记名 đọc là dēng jì míng, nghĩa là đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dēng jì míng] [登 记 名]
đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính)
登记名 (dēng jì míng) nghĩa là đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính).
Viết lần lượt từng chữ 登, 记, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.