盛馔
[shèng zhuàn] [盛 馔]
món ăn phong phú; thức ăn tráng lệ
春季大典,设盛馔以享先公。
chūn jì dà diǎn, shè shèng zhuàn yǐ xiǎng xiān gōng.Đại lễ mùa xuân bày biện cỗ bàn thịnh soạn để cúng tế tiên tổ.
盛馔 đọc là shèng zhuàn, nghĩa là món ăn phong phú; thức ăn tráng lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng zhuàn] [盛 馔]
món ăn phong phú; thức ăn tráng lệ
春季大典,设盛馔以享先公。
chūn jì dà diǎn, shè shèng zhuàn yǐ xiǎng xiān gōng.Đại lễ mùa xuân bày biện cỗ bàn thịnh soạn để cúng tế tiên tổ.
盛馔 (shèng zhuàn) nghĩa là món ăn phong phú; thức ăn tráng lệ.
Viết lần lượt từng chữ 盛, 馔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.