XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盛气凌人 đọc là shèng qì líng rén, nghĩa là kiêu căng ngạo mạn; hống hách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

盛气凌人【盛氣凌人】

[shèng qì líng rén] [盛 气 凌 NHÂN]

kiêu căng ngạo mạn; hống hách; hách dịch

傲慢自大,用气势压制他人。

他在团队协作中总是盛气凌人,很难听取别人的合理建议。

tā zài tuán duì xié zuò zhōng zǒng shì shèng qì líng rén, hěn nán tīng qǔ bié rén de hé lǐ jiàn yì.

Anh ta luôn hách dịch trong quá trình làm việc nhóm, rất khó để lắng nghe những góp ý hợp lý từ người khác.

Hỏi đáp về từ 盛气凌人

盛气凌人 nghĩa là gì?

盛气凌人 (shèng qì líng rén) nghĩa là kiêu căng ngạo mạn; hống hách. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 盛气凌人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盛, 气, 凌, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.