XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

石柱 đọc là shí zhù, nghĩa là bia đá; đá dựng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

石柱

[shí zhù] [石 柱]

bia đá; đá dựng; tháp đá obelisk

粗大的石柱支撑着整座古老建筑。

cū dà de shí zhù zhī chēng zhe zhěng zuò gǔ lǎo jiàn zhù.

Cột đá to lớn chống đỡ cả toà kiến trúc cổ kính.

Hỏi đáp về từ 石柱

石柱 nghĩa là gì?

石柱 (shí zhù) nghĩa là bia đá; đá dựng.

Cách viết 石柱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 石, 柱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 石柱?

Thường gặp: 石柱县 (shí zhù xiàn) – Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Tiềm Giang của thàn…; 巨石柱群 (jù shí zhù qún) – Stonehenge; 蜻蜓撼石柱 (qīng tíng hàn shí zhù) – nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ).