XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

石碑 đọc là shí bēi, nghĩa là bia đá; đài đá (để khắc chữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

石碑

[shí bēi] [石 碑]

bia đá; đài đá (để khắc chữ); lượng từ: 方 (fāng)

墓前的石碑上刻着逝者的名字。

mù qián de shí bēi shàng kè zhe shì zhě de míng zì.

Tấm bia đá trước mộ khắc tên người đã khuất.

工人们正在精心修复那块损坏的石碑。

gōng rén men zhèng zài jīng xīn xiū fù nà kuài sǔn huài de shí bēi.

Các công nhân đang cẩn thận phục chế tấm bia đá bị hỏng đó.

他喜欢在石碑上雕字。

tā xǐ huan zài shí bēi shàng diāo zì.

Anh ấy thích khắc chữ trên bia đá.

Hỏi đáp về từ 石碑

石碑 nghĩa là gì?

石碑 (shí bēi) nghĩa là bia đá; đài đá (để khắc chữ).

Cách viết 石碑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 石, 碑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 石碑?

Thường gặp: 罗塞塔石碑 (luó sāi tǎ shí bēi) – Đá Rosetta.