XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祈祷 đọc là qí dǎo, nghĩa là cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

祈祷【祈禱】

[qí dǎo] [祈 祷]

cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện

向神明默告心愿,祈求护佑

面对突如其来的自然灾害,大家都在心中默默祈祷受灾群众平安。

miàn duì tū rú qí lái de zì rán zāi hài, dà jiā dōu zài xīn zhōng mò mò qí dǎo shòu zāi qún zhòng píng ān.

Đối mặt với thiên tai bất ngờ ập đến, mọi người đều âm thầm cầu nguyện cho đồng bào vùng lũ được bình an.

许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。

xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.

Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.

他虔诚地祈祷家人平安健康。

tā qián chéng dì qí dǎo jiā rén píng ān jiàn kāng.

Anh ấy thành kính cầu nguyện cho gia đình bình an khỏe mạnh.

信徒们虔诚地跪在地上祈祷。

xìn tú men qián chéng dì guì zài dì shàng qí dǎo.

Các tín đồ kính cẩn quỳ trên mặt đất cầu nguyện.

Hỏi đáp về từ 祈祷

祈祷 nghĩa là gì?

祈祷 (qí dǎo) nghĩa là cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 祈祷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祈, 祷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 祈祷?

Thường gặp: 启应祈祷 (qǐ yìng qí dǎo) – Phần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo); 闭会祈祷 (bì huì qí dǎo) – lời cầu nguyện kết thúc.