XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祷 đọc là dǎo, nghĩa là cầu nguyện; lời cầu nguyện. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祷

[dǎo]

cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu

许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。

xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.

Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.

他虔诚地祈祷家人平安健康。

tā qián chéng dì qí dǎo jiā rén píng ān jiàn kāng.

Anh ấy thành kính cầu nguyện cho gia đình bình an khỏe mạnh.

信徒们虔诚地跪在地上祈祷。

xìn tú men qián chéng dì guì zài dì shàng qí dǎo.

Các tín đồ kính cẩn quỳ trên mặt đất cầu nguyện.

Hỏi đáp về chữ 祷

祷 nghĩa là gì?

祷 (dǎo) nghĩa là cầu nguyện; lời cầu nguyện.

Cách viết chữ 祷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 祷 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 祷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 祈祷 (qí dǎo) – cầu nguyện; 代祷 (dài dǎo) – cầu nguyện thay cho ai đó; 晚祷 (wǎn dǎo) – lời cầu nguyện buổi tối; 晨祷 (chén dǎo) – (Anh giáo) lễ tạ ơn sáng; 祝祷 (zhù dǎo) – cầu nguyện; 祷告 (dǎo gào) – cầu nguyện.