晚祷 đọc là wǎn dǎo, nghĩa là lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 晚祷
晚祷 nghĩa là gì?
晚祷 (wǎn dǎo) nghĩa là lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều.
Cách viết 晚祷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 晚, 祷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.